Bỏ qua điều hướng

Lãi suất ngân hàng

Tiết kiệm

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm các ngân hàng thương mại Việt Nam (kỳ hạn từ không kỳ hạn đến 36 tháng).

Ngân hàng: 45
Khối ngân hàng: 2 nhóm
Ngân hàng KKH 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank Tại quầy
0.10% 3.00% 3.80% 5.30% 5.40% 5.60% 5.40% 5.30% 5.30%
Agribank Tại quầy
0.20% 2.10% 2.40% 3.50% 3.50% 4.70% 4.70% 4.80% -
BaoViet Tại quầy
0.30% 3.30% 4.00% 5.00% 5.10% 5.40% 5.50% 5.50% 5.50%
BIDV Tại quầy
0.10% 1.60% 1.90% 3.00% 3.00% 4.70% 4.70% 4.80% 4.80%
CBBank Tại quầy
0.50% 4.05% 4.25% 5.20% 5.25% 5.30% 5.45% 5.45% 5.45%
GPBank Tại quầy
0.50% 3.45% 3.55% 4.90% 5.00% 5.20% 5.20% 5.20% 5.20%
HongLeong Tại quầy
- 3.20% 3.50% 4.40% 4.35% 4.60% - 4.60% 2.70%
Indovina Tại quầy
- 4.00% 4.30% 5.10% 5.15% 5.65% 5.75% 5.80% -
MSB Tại quầy
- - 3.00% 3.60% 3.60% 4.00% 4.00% 4.00% 4.00%
MBBank Tại quầy
0.10% 3.20% 3.60% 4.20% 4.20% 4.85% 4.85% 5.70% 5.70%
OCB Tại quầy
- 3.80% 4.00% 4.90% 4.90% 5.00% 5.20% 5.40% 5.60%
OceanBank Tại quầy
0.50% 4.00% 4.30% 5.30% 5.40% 5.70% 6.10% 6.10% 6.10%
PGBank Tại quầy
- 3.40% 3.80% 5.00% 4.90% 5.40% 5.80% 5.70% 5.70%
PublicBank Tại quầy
0.10% 3.80% 4.00% 5.00% 5.20% 5.50% 5.95% 5.60% 5.60%
PVcomBank Tại quầy
- 3.00% 3.30% 4.20% 4.40% 9.00% 5.30% 5.30% 5.30%
SaiGonBank Tại quầy
0.10% 3.30% 3.60% 4.80% 4.90% 5.60% 5.80% 5.80% 5.90%
SCB Tại quầy
0.01% 1.60% 1.90% 2.90% 2.90% 3.70% 3.90% 3.90% 3.90%
SeABank Tại quầy
- 2.95% 3.45% 3.75% 3.95% 4.50% 5.45% 5.45% 5.45%
TPBank Tại quầy
- 3.50% 3.80% 4.60% - - 5.50% - 5.80%
VIB Tại quầy
- 3.70% 3.80% 4.70% 4.70% - 5.20% 5.30% 5.30%
BanViet Tại quầy
- 3.80% 4.00% 5.10% 5.25% 5.55% 5.85% 5.90% 5.95%
Vietcombank Tại quầy
0.10% 1.60% 1.90% 2.90% 2.90% 4.60% - 4.70% 4.70%
Vietinbank Tại quầy
0.10% 1.60% 1.90% 3.00% 3.00% 4.70% 4.70% 4.80% 4.80%
VPBank Tại quầy
- 3.60% - 4.55% - 5.00% - 5.10% -
Bacabank Tại quầy
0.50% 3.90% 4.20% 5.35% 5.45% 5.60% 5.90% 5.90% 5.90%
Maritimebank Tại quầy
- - 3.00% 3.60% 3.60% 4.00% 4.00% 4.00% 4.00%
Vcbneo Tại quầy
0.50% 4.05% 4.25% 5.20% 5.25% 5.30% 5.45% 5.45% 5.45%
ABBank Trực tuyến
- 3.20% - - - - - - -
BaoViet Trực tuyến
- 3.50% 4.35% 5.45% 5.50% 5.80% 5.90% 5.90% 5.90%
CBBank Trực tuyến
- 4.15% 4.35% 5.40% 5.45% 5.50% 5.55% 5.55% 5.55%
GPBank Trực tuyến
0.50% 3.95% 4.05% 5.65% 5.75% 5.95% 5.95% 5.95% 5.95%
HongLeong Trực tuyến
- 3.25% 3.55% 4.45% 4.40% 4.65% - - -
MSB Trực tuyến
- - 3.00% 3.60% 3.60% 4.00% 4.00% 4.00% 4.00%
OCB Trực tuyến
- 3.90% 4.10% 5.00% 5.00% 5.10% 5.20% 5.40% 5.60%
OceanBank Trực tuyến
0.50% 4.10% 4.40% 5.40% 5.50% 5.80% 6.10% 6.10% 6.10%
PVcomBank Trực tuyến
- 3.30% 3.60% 4.50% 4.70% 5.10% 5.80% 5.80% 5.80%
SCB Trực tuyến
- 1.60% 1.90% 2.90% 2.90% 3.70% 3.90% 3.90% 3.90%
TPBank Trực tuyến
- 3.50% 3.80% 4.80% - 5.20% 5.50% 5.80% 5.80%
VIB Trực tuyến
- 3.70% 3.80% 4.70% 4.70% - 5.20% 5.30% 5.30%
BanViet Trực tuyến
- 3.95% 4.15% 5.15% 5.30% 5.60% 5.90% 5.95% -
MBBank Trực tuyến
- 3.70% 4.00% 4.50% 4.50% 4.95% 4.95% 5.90% 5.90%
Bacabank Trực tuyến
0.50% 3.90% 4.20% 5.45% 5.55% 5.70% 6.00% 6.00% 6.00%
Maritimebank Trực tuyến
- - 3.00% 3.60% 3.60% 4.00% 4.00% 4.00% 4.00%
SHB Trực tuyến
- 2.80% 3.00% 4.20% 4.40% 4.90% 5.20% 5.50% 5.80%
Vcbneo Trực tuyến
- 4.15% 4.35% 5.40% 5.45% 5.50% 5.55% 5.55% 5.55%

Lưu ý: Bảng lãi suất áp dụng cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy hoặc gửi online (nhận lãi cuối kỳ). Các ngân hàng có thể áp dụng mức lãi suất ưu đãi cho số tiền gửi lớn.