Bỏ qua điều hướng

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng

Cập nhật lúc: 13/09/2026 19:45 · Dữ liệu chính thức từ các ngân hàng thương mại

Mã ngoại tệ Tên đồng tiền Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Quy đổi
🇩🇰 DKK DANISH KRONE - 3,948.85 4,099.94 Đổi
🇮🇳 INR INDIAN RUPEE - 269.71 281.33 Đổi
🇰🇼 KWD KUWAITI DINAR - 84,054.61 88,130.57 Đổi
🇲🇾 MYR MALAYSIAN RINGGIT - 6,306.83 6,444.18 Đổi
🇳🇴 NOK NORWEGIAN KRONER - 2,730.40 2,846.23 Đổi
🇷🇺 RUB RUSSIAN RUBLE - 292.61 323.91 Đổi
🇸🇦 SAR SAUDI RIAL - 6,863.52 7,159.06 Đổi
🇸🇪 SEK SWEDISH KRONA - 2,621.94 2,733.17 Đổi
🇺🇸 USD US DOLLAR 25,700.00 25,730.00 26,110.00 Đổi
🇪🇺 EUR EURO 29,297.41 29,593.34 30,842.66 Đổi
🇬🇧 GBP POUND STERLING 34,116.32 34,460.93 35,565.35 Đổi
🇯🇵 JPY YEN 162.30 163.94 173.50 Đổi
🇦🇺 AUD AUSTRALIAN DOLLAR 18,101.25 18,284.09 18,870.07 Đổi
🇨🇦 CAD CANADIAN DOLLAR 18,247.67 18,431.99 19,022.70 Đổi
🇨🇭 CHF SWISS FRANC 31,015.43 31,328.72 32,332.75 Đổi
🇨🇳 CNY YUAN RENMINBI 3,766.07 3,804.11 3,926.03 Đổi
🇸🇬 SGD SINGAPORE DOLLAR 19,909.44 20,110.54 20,796.61 Đổi
🇹🇭 THB THAILAND BAHT 691.88 768.76 801.37 Đổi
🇰🇷 KRW KOREAN WON 16.69 18.55 20.12 Đổi
🇭🇰 HKD HONGKONG DOLLAR 3,211.89 3,244.33 3,368.46 Đổi

Đơn vị tính: Việt Nam Đồng (VND) cho 1 đơn vị ngoại tệ giao dịch.

Nhúng bảng tỷ giá vào website của bạn →

Thông tin tỷ giá hối đoái ngân hàng tại Việt Nam

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng cung cấp thông tin cập nhật liên tục về giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ra của các đồng tiền phổ biến: USD (Đô la Mỹ), EUR (Euro), JPY (Yên Nhật), GBP (Bảng Anh), AUD (Đô la Úc), CAD (Đô la Canada), SGD (Đô la Singapore), CNY (Nhân dân tệ), KRW (Won Hàn Quốc)... theo biểu niêm yết chính thức của các ngân hàng thương mại Việt Nam.