Vàng 9999 là gì?
Vàng 9999 có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% là các kim loại khác. Loại vàng này còn được gọi là vàng ròng, vàng ta hoặc vàng 24K, thường được sử dụng để chế tác vàng miếng, vàng nhẫn trơn và các sản phẩm tích trữ.
Vàng 9999 có màu vàng đậm, độ sáng tự nhiên. Tuy nhiên, do có độ tinh khiết cao nên vàng 9999 khá mềm, dễ bị trầy xước, móp méo hoặc biến dạng nếu chịu tác động mạnh.
Trên thị trường, giá vàng 9999 thường biến động theo giá vàng thế giới, tỷ giá và cung cầu trong nước, đồng thời có sự chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra của từng doanh nghiệp.
Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 24/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay (24/8), giá vàng miếng SJC 999.9 được PNJ niêm yết ở mức 14,46 - 14,76 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa chiều mua - bán ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 giao dịch ở mức 14,4 - 14,75 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 14,15 - 14,65 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h ngày 24/8/2026
Sản phẩm
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
Vàng miếng SJC 999.9
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
14.400.000
14.750.000
đồng/chỉ
Vàng Kim Bảo 999.9
14.400.000
14.750.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999.9
14.150.000
14.650.000
đồng/chỉ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
14.400.000
14.750.000
đồng/chỉ
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
14.400.000
14.750.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999
14.135.000
14.635.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 9920
13.913.000
14.533.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 99
13.884.000
14.504.000
đồng/chỉ
Vàng 916 (22K)
12.799.000
13.419.000
đồng/chỉ
Vàng 750 (18K)
9.998.000
10.988.000
đồng/chỉ
Vàng 680 (16.3K)
8.972.000
9.962.000
đồng/chỉ
Vàng 650 (15.6K)
8.533.000
9.523.000
đồng/chỉ
Vàng 610 (14.6K)
7.947.000
8.937.000
đồng/chỉ
Vàng 585 (14K)
7.580.000
8.570.000
đồng/chỉ
Vàng 416 (10K)
5.104.000
6.094.000
đồng/chỉ
Vàng 375 (9K)
4.504.000
5.494.000
đồng/chỉ
Vàng 333 (8K)
3.888.000
4.878.000
đồng/chỉ
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 7h sáng ngày 24/8/2026:
Thương hiệu
Sản phẩm
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
14.400.000
14.750.000
đồng/chỉ
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ14.410.000
14.720.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
14.550.000
14.950.000
đồng/chỉ
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9
14.550.000
14.950.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9
14.550.000
14.950.000
đồng/chỉ
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9
14.350.000
14.850.000
đồng/chỉ
Phú Quý
Vàng miếng SJC
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
14.460.000
14.760.000
đồng/chỉ
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.