Đặc điểm của vàng 9999
Vàng 9999 thuộc nhóm vàng có độ tinh khiết cao nhất trên thị trường, với tỷ lệ vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%. Nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 thường được người dân lựa chọn cho mục đích tích lũy tài sản, bảo toàn giá trị hoặc đầu tư. Vàng 9999 còn được gọi bằng nhiều tên khác như vàng ta, vàng ròng hay vàng 24K.
Về đặc tính, vàng 9999 có màu vàng đặc trưng, độ sáng cao và khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường thông thường. Do chứa rất ít kim loại khác, vàng 9999 khá mềm, dễ xuất hiện vết xước, bị móp hoặc thay đổi hình dạng khi chịu lực tác động mạnh.
Trên thị trường, vàng 9999 phổ biến dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn trơn và các sản phẩm trang sức có kiểu dáng tối giản.
Vàng miếng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 8/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 8h30 sáng nay (8/9), giá vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ được niêm yết ở mức 14,41 - 14,71 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Nhẫn trơn PNJ 999.9 cũng giao dịch ở mức 14,40 - 14,70 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật đến 8h30 ngày 8/9/2026
Sản phẩm
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
Vàng miếng SJC 999.9
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
14.400.000
14.700.000
đồng/chỉ
Vàng Kim Bảo 999.9
14.400.000
14.700.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999.9
14.040.000
14.540.000
đồng/chỉ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
14.400.000
14.700.000
đồng/chỉ
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
14.400.000
14.700.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999
14.025.000
14.525.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 9920
13.804.000
14.424.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 99
13.775.000
14.395.000
đồng/chỉ
Vàng 916 (22K)
12.699.000
13.319.000
đồng/chỉ
Vàng 750 (18K)
9.915.000
10.905.000
đồng/chỉ
Vàng 680 (16.3K)
8.897.000
9.887.000
đồng/chỉ
Vàng 650 (15.6K)
8.461.000
9.451.000
đồng/chỉ
Vàng 610 (14.6K)
7.879.000
8.869.000
đồng/chỉ
Vàng 585 (14K)
7.516.000
8.506.000
đồng/chỉ
Vàng 416 (10K)
5.059.000
6.049.000
đồng/chỉ
Vàng 375 (9K)
4.463.000
5.453.000
đồng/chỉ
Vàng 333 (8K)
3.852.000
4.842.000
đồng/chỉ
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 8h30 ngày 8/9/2026:
Thương hiệu
Sản phẩm
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
14.400.000
14.700.000
đồng/chỉ
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
14.360.000
14.660.000
đồng/chỉ
Doji
Vàng miếng SJC
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
14.520.000
14.920.000
đồng/chỉ
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9
14.460.000
14.860.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9
14.460.000
14.860.000
đồng/chỉ
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9
14.260.000
14.760.000
đồng/chỉ
Phú Quý
Vàng miếng SJC
14.410.000
14.710.000
đồng/chỉ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
14.410.000
14.740.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
14.410.000
14.740.000
đồng/chỉ
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.