Theo biểu lãi suất huy động vừa được Bac A Bank cập nhật bổ sung, lãi suất ngân hàng niêm yết cho khoản tiền gửi từ 50 tỷ đồng đối với kỳ hạn 12 tháng lần lượt là 7,1%/năm, 7,15%/năm, 7,3%/năm, áp dụng đối với tiền gửi lĩnh lãi hằng tháng, lĩnh lãi hằng quý, lĩnh lãi cuối kỳ.
Biểu lãi suất dành riêng cho khoản tiền gửi từ 50 tỷ đồng chỉ áp dụng ở kỳ hạn 12 tháng.
Trong khi đó, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng vẫn đang được niêm yết 6,9%/năm dành cho khách hàng lĩnh lãi hằng tháng, 6,95%/năm dành cho khách hàng lĩnh lãi hằng quý, 7,1%/năm đối với khách hàng lĩnh lãi cuối kỳ.
Đối với lãi suất tiền gửi lĩnh lãi cuối kỳ của các kỳ hạn còn lại áp dụng cho khách hàng thông thường, Bac A Bank đang niêm yết mức lãi suất 4,75%/năm cho kỳ hạn từ 1-5 tháng, 7,05%/năm cho kỳ hạn từ 6-11 tháng, 6,95%/năm cho kỳ hạn từ 13-36 tháng.
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG NIÊM YẾT TẠI CÁC NGÂN HÀNG NGÀY 23/9/2026 (%/NĂM) NGÂN HÀNG 3 THÁNG 6 THÁNG 9 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG AGRIBANK 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8 BIDV 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8 VIETCOMBANK 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8 VIETINBANK 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8 ABBANK 4 6,25 6,25 6,25 5,8 ACB 4,75 7,6 7,7 7,8 BAC A BANK 4,75 7,05 7,05 7,1 6,95 BAOVIETBANK 4,75 6,4 6,4 6,5 6,5 BVBANK 4,75 6,7 6,7 6,9 6,7 EXIMBANK 4,7 5,4 5,4 5,3 5,3 GPBANK 3,7 5,25 5,35 5,55 5,55 HDBANK 4,3 5 4,8 5,3 5,6 KIENLONGBANK 4,2 5,5 5,2 5,5 5,15 LPBANK 4,65 7 6,9 7,2 7,15 MB 4,7 5,8 5,8 6,35 6,35 MBV 4,75 7 7 7 7 MSB 4,75 6,3 6,3 6,8 6,6 NAM A BANK 4,7 6,4 6,6 6,6 6,8 NCB 4,75 6,2 6,2 6,4 6,7 OCB 4,75 6,7 6,7 7 6,9 PGBANK 4,75 6,9 6,9 7 6,8 PVCOMBANK 4,75 5,3 5,3 5,6 6,3 SACOMBANK 4,75 7,2 7,2 7,5 7,5 SAIGONBANK 4,75 6,9 6,7 7,2 7 SCB 1,9 2,9 2,9 3,7 3,9 SEABANK 4,45 4,65 4,85 5 5,45 SHB 4,65 6,2 6,4 6,5 6,6 TECHCOMBANK 4,65 6,55 6,55 6,75 5,85 TPBANK 4,75 6,05 6,05 6,25 6,25 VCBNEO 4,75 7 7 7 7 VIB 4,45 5,7 5,8 7 5,9 VIET A BANK 4,75 6 6 6,1 6,2 VIETBANK 4,6 5,9 6 6,1 6,4 VIKKI BANK 4,7 6 6 6,1 6,1 VPBANK 4,75 7 7 7,1 7,1