Vàng 9999 (còn có tên gọi khác vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 24K) là loại vàng có độ tinh khiết cao, đạt tới 99,99%. Vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng và độ sáng bóng tự nhiên.
Do hàm lượng vàng nguyên chất cao nên vàng 9999 khá mềm, dẻo và dễ bị móp méo khi chịu va đập mạnh. Trên thị trường, vàng 9999 thường được chế tác thành vàng miếng hoặc nhẫn tròn trơn.
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 4/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Tính đến đầu giờ sáng nay (4/10/2026), giá vàng miếng 1L, 10L, 1KG được SJC niêm yết ở mức 14,05 - 14,35 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch tại mức 14,00 - 14,30 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.
Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa: AI)
Bảng giá vàng tại SJC cập nhật đầu giờ sáng 4/10/2026
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra Đơn vị Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 14.050.00014.350.000đồng/chỉ Vàng SJC 5 chỉ 14.050.00014.352.000đồng/chỉ Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 14.050.00014.353.000đồng/chỉ Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 14.000.00014.300.000đồng/chỉ Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 14.000.00014.310.000đồng/chỉ Nữ trang 99,99% 13.750.00014.200.000đồng/chỉ Nữ trang 99% 13.359.40014.059.400đồng/chỉ Nữ trang 75% 9.686.10010.666.100đồng/chỉ Nữ trang 68% 8.692.0009.672.000đồng/chỉ Nữ trang 61% 7.697.9008.677.900đồng/chỉ Nữ trang 58,3% 7.314.4008.294.400đồng/chỉ Nữ trang 41,7% 4.957.0005.937.000đồng/chỉSo sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật đầu giờ sáng 4/10/2026
Thương hiệu
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
SJC
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Vàng SJC 5 chỉ
14.050.000
14.352.000
đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
14.000.000
14.300.000
đồng/chỉ
Nữ trang 99,99%
13.750.000
14.200.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
13.950.000
14.350.000
đồng/chỉ
Vàng nguyên liệu 9999
13.450.000
13.650.000
đồng/chỉ
Nữ trang 9999
13.850.000
14.150.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC 999.9
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Vàng Kim Bảo 999.9
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999.9
13.750.000
14.250.000
đồng/chỉ
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9
13.950.000
14.350.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9
13.950.000
14.350.000
đồng/chỉ
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu
13.950.000
14.350.000
đồng/chỉ
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9
13.850.000
14.250.000
đồng/chỉ
Bảo Tín Mạnh Hải
Kim Gia Bảo 24K
13.950.000
14.350.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH
13.900.000
-
đồng/chỉ
Vàng trang sức 24K (999.9)
13.850.000
14.250.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
14.050.000
14.350.000
đồng/chỉ
Phú Quý
Vàng miếng SJC
14.030.000
14.350.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
14.030.000
14.330.000
đồng/chỉ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
14.030.000
14.330.000
đồng/chỉ
Vàng trang sức 999.9
13.700.000
14.200.000
đồng/chỉ
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.