Bỏ qua điều hướng

Hàng hóa quốc tế

Thế giới

Giá hàng hóa và nguyên liệu quốc tế: Vàng thế giới, Dầu thô WTI, Brent, Kim loại quý, Nông sản tương lai.

Hàng hóa: 25
Tên Loại Giá USD Giá VND Thay đổi
Vàng thế giới
Kim loại 4,669.64 122,671,443 đ +0.35%
XAU/USD
Tiền tệ 4,615.50 121,249,185 đ +0.45%
Bạc
Kim loại 69.65 1,829,574 đ +2.38%
Đồng
Kim loại 6.59 173,172 đ -0.11%
Dầu Thô WTI
Năng lượng 82.71 2,172,792 đ +0.58%
Dầu Brent
Năng lượng 87.55 2,299,939 đ +0.70%
Khí Tự nhiên
Năng lượng 2.94 77,181 đ +2.23%
Xăng RBOB
Năng lượng 3.33 87,513 đ +0.34%
Dầu khí London
Năng lượng 1,232.13 32,368,055 đ +0.34%
Lúa mì Hoa Kỳ
Nông nghiệp 757.63 19,902,940 đ +1.29%
Bắp Hoa Kỳ
Nông nghiệp 534.60 14,043,942 đ -0.26%
Đậu nành Hoa Kỳ
Nông nghiệp 1,268.13 33,313,775 đ +0.17%
Cà phê Hoa Kỳ loại C
Nông nghiệp 311.23 8,176,012 đ -7.23%
Đường Hoa Kỳ loại 11
Nông nghiệp 18.22 478,639 đ +5.50%
Cotton Hoa Kỳ loại 2
Nông nghiệp 91.09 2,392,934 đ +2.19%
Côca London
Nông nghiệp 4,149 108,994,230 đ -0.10%
Ca Cao Hoa Kỳ
Nông nghiệp 6,249 164,161,230 đ +7.21%
Thóc
Nông nghiệp 15.29 401,537 đ -0.26%
Platin
Kim loại 1,853.45 48,690,132 đ +0.49%
Paladi
Kim loại 1,339.25 35,182,098 đ +0.98%
Nhôm
Kim loại 3,238.30 85,070,141 đ +0.42%
Kẽm
Kim loại 3,875.55 101,810,699 đ -0.23%
Ni-ken
Kim loại 16,853.63 442,744,860 đ -0.05%
Chì
Kim loại 1,919.88 50,435,248 đ +0.39%
ICE Dutch TTF Natural Gas
Năng lượng 68.45 1,798,182 đ +4.30%

Lưu ý: Giá hàng hóa quốc tế được cập nhật trực tuyến theo thời gian thực từ các sàn giao dịch hàng hóa lớn trên thế giới (COMEX, NYMEX, LME).