Bỏ qua điều hướng

Giá Xăng Dầu Hôm Nay (Petrolimex)

Cập nhật kỳ điều hành mới nhất theo Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex)

Đơn vị: đ/lít (hoặc đ/kg)
Dữ liệu tạm thời từ bảng giá chuẩn Petrolimex. Hệ thống đang cập nhật từ nguồn crawl.
Mặt hàng xăng dầu Giá Vùng 1 (đ/lít) Giá Vùng 2 (đ/lít) Chênh lệch
DO 0,001S-V 29,880 30,470 +590
DO 0,05S-II 28,080 28,640 +560
Dầu DO 0,05S-II 19,680 20,070 +390
Dầu hỏa 2-K 28,370 28,930 +560
Xăng E5 RON 92-II 23,740 24,210 +470
Xăng E5 RON 92-II 21,760 22,190 +430
Xăng RON 95-III 22,602 23,032 +430
Xăng RON 95-V 24,000 24,480 +480
DO 0,001S-V 29,880 30,470 +590
DO 0,05S-II 28,080 28,640 +560
Dầu hỏa 2-K 26,630 27,160 +530
Xăng E10 RON 95-III 22,602 23,032 +430

Quy định phân vùng xăng dầu Petrolimex

Vùng 1: Gồm các tỉnh/thành phố có cảng biển, kho đầu mối hoặc cự ly vận chuyển ngắn (Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Cần Thơ...).

Vùng 2: Gồm các tỉnh miền núi, vùng sâu vùng xa, hải đảo xa kho đầu mối (Hà Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Lai Châu, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk...) có chi phí lưu thông và vận chuyển cao hơn.