Toyota là nhà sản xuất ô tô lớn nhất Nhật Bản và là một trong những hãng xe hơi lớn nhất thế giới, nổi tiếng với độ bền bỉ, tính tiết kiệm và công nghệ tiên phong.
Toyota chính thức có mặt tại Việt Nam từ năm 1995, có trụ sở chính tại phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ. Đến nay, Toyota Việt Nam đã có 88 đại lý chính thức tại 31/34 tỉnh thành. Nhà máy Toyota tại Việt Nam có năng lực sản xuất 47.000 xe mỗi năm.
Tại thị trường Việt Nam, Toyota cung cấp đa dạng các dòng xe ô tô chính hãng từ lắp ráp trong nước đến nhập khẩu nguyên chiếc, bao gồm sedan, SUV, MPV hybrid và xe điện.
Toyota Yaris Cross. (Ảnh: Toyota Việt Nam)
Trong tháng 8/2026, doanh số toàn quốc của các mẫu xe Toyota đạt 4.767 xe, bao gồm 1.236 xe lắp ráp trong nước và 3.531 xe nhập khẩu nguyên chiếc, nâng tổng doanh số tích lũy năm 2026 lên hơn 48.600 xe, tăng 25% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong tháng 8/2026, mẫu xe chủ chốt Yaris Cross vươn lên dẫn đầu doanh số các mẫu xe của Công ty Ô tô Toyota Việt Nam với 920 xe bán ra. Xếp thứ hai là Innova Cross đạt 829 xe.
Bảng giá xe ô tô Toyota mới nhất tháng 9/2026
Trong tháng 9/2026, giá xe ô tô Toyota dao động từ 405 triệu đồng đến khoảng 4,71 tỷ đồng tùy thuộc vào từng dòng xe và phiên bản khác nhau.
Mẫu xe Màu sắc Giá niêm yết (Đơn vị: VNĐ)Yaris Cross HEVĐen 728.000.000Trắng ngọc trai 736.000.000Cam nóc đen/Xanh nóc đen/Trắng ngọc trai nóc đen740.000.000Yaris CrossTrắng ngọc trai 658.000.000Đen 650.000.000Cam nóc đen/Xanh nóc đen/Trắng ngọc trai nóc đen 662.000.000Corolla Cross HEVXám ánh bạc 865.000.000Đỏ/Trắng ngọc trai873.000.000Xám/Đen 865.000.000Corolla Cross xăng Xám/Xám ánh bạc/Đen 820.000.000Đỏ/trắng ngọc trai828.000.000RaizeXanh ngọc lam nóc đen/Đỏ nóc đen/Trắng ngọc trai nóc đen522.000.000Đỏ/Đen 510.000.000Trắng ngọc trai 5180.000.000Fortuner Legender 2.7 AT 4x4 Trắng ngọc trai 1.403.000.000Bạc/đen/nâu đồng 1.395.000.000Trắng ngọc trai nóc đen1.407.000.000Fortuner Legender 2.7 AT 4x2 Trắng ngọc trai1.298.000.000Bạc/đen/nâu đồng 1.290.000.000Trắng ngọc trai nóc đen 1.302.000.000Fortuner 2.7 AT 4x2Trắng ngọc trai1.163.000.000Bạc/đen/nâu đồng 1.155.000.000Land Cruiser HEVĐen 4.710.000.000Trắng ngọc trai4.730.000.000Land Cruiser 300 Đen 4.580.000.000Trắng ngọc trai4.600.000.000Land Cruiser PradoĐen 3.480.000.000Trắng ngọc trai 3.500.000.000Nâu đồng 3.480.000.000Land cruiser FJĐen/nâu 1.198.000.000Trắng ngọc trai 1.210.000.000Vios 1.5 G-CVTTrắng/đỏ/đen/nâu ánh vàng 545.000.000Trắng ngọc trai553.000.000Vios 1.5 E-CVTĐỏ/đen/nâu ánh vàng/trắng 488.000.000Trắng ngọc trai496.000.000Vios 1.5 E-MTĐỏ/đen/nâu ánh vàng/trắng 458.000.000Trắng ngọc trai466.000.000Camry HEV Luxury Trắng ngọc trai/Đỏ/Xám ánh kim 1.472.000.000Đen/Xám ánh bạc1.460.000.000Camry HEV PremiumĐen/Xám ánh bạc1.320.000.000Trắng ngọc trai/Đỏ/Xám ánh kim 1.332.000.000Innova Cross 2.0 HEV Bạc/Đen 960.000.000Trắng ngọc trai968.000.000Innova Cross 2.0VTrắng ngọc trai833.000.000Đen/bạc 825.000.000Innova Cross 2.0GTrắng ngọc trai738.000.000Đen/bạc 730.000.000Veloz Cross CVT TopTrắng ngọc trai668.000.000Bạc/đen/đỏ 660.000.000Veloz Cross CVT Trắng ngọc trai646.000.000Bạc/đen/đỏ 638.000.000Avanza Premio CVTBạc/trắng/đen 598.000.000Avanza Premio MTBạc/trắng/đen 558.000.000Alphard HEVTrắng ngọc trai/nâu ánh vàng4.435.000.000Đen4.415.000.000Hilux Trailhunter 2.8 4x4 ATTrắng ngọc trai911.000.000Đen/bạc/vàng/xám 903.000.000Hilux Pro 2.8 4x2 ATTrắng ngọc trai714.000.000Đen/bạc/vàng/xám 706.000.000Hilux Standard 2.8 4x2 MTTrắng ngọc trai640.000.000Đen/bạc/vàng/xám 632.000.000Wigo GTrắng/đỏ/cam 405.000.000Lưu ý, giá xe mang tính tham khảo, chưa bao gồm các khoản phí kèm theo và có thể thay đổi tùy thuộc từng thời điểm, đại lý và khu vực bán.