Sáng 21/10, Công an tỉnh An Giang cho biết, Phòng CSGT vừa công bố danh sách các phương tiện bị camera giám sát trật tự, an toàn giao thông ghi nhận vi phạm từ ngày 1/10 đến hết ngày 15/10.
Trong tổng số 979 phương tiện bị phạt nguội, có khoảng 250 ô tô. Các lỗi vi phạm chủ yếu là chạy quá tốc độ và không chấp hành đèn tín hiệu giao thông.
So với 15 ngày đầu tháng 9, số phương tiện bị phát hiện vi phạm tăng hơn 100 trường hợp. Trong đó, số lượng ô tô vi phạm xấp xỉ bằng nhau.
Theo quy định hiện hành, ô tô vượt đèn đỏ có thể bị phạt 18-20 triệu đồng và trừ 4 điểm giấy phép lái xe. Với lỗi chạy quá tốc độ trên 35km/h, mức phạt có thể lên tới 14 triệu đồng và trừ 6 điểm giấy phép lái xe.
Dưới đây là danh sách thể hiện chi tiết biển số, thời gian vi phạm, loại phương tiện và hành vi:
STT Biển số Thời gian vi phạm Loại phương tiện Hành vi vi phạm 1 68AC-887.85 01-10-2026 06:23 Xe máy điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 2 68X1-317.54 01-10-2026 06:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 3 68A-238.70 01-10-2026 06:43 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 4 68P1-419.24 01-10-2026 06:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 5 68P1-611.10 01-10-2026 06:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 6 65F1-532.48 01-10-2026 07:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 7 65F1-714.33 01-10-2026 07:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 8 18F6-5817 01-10-2026 08:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 9 68X1-443.21 01-10-2026 08:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 10 68AB-175.38 01-10-2026 08:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 11 66F1-139.27 01-10-2026 08:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 12 68S7-9068 01-10-2026 08:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 13 68T1-613.50 01-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 14 68X1-618.66 01-10-2026 08:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 15 68S1-292.47 01-10-2026 08:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 16 68BA-153.59 01-10-2026 09:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 17 68G2-061.07 01-10-2026 09:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 18 67B2-861.00 01-10-2026 09:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 19 68N1-148.08 01-10-2026 10:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 20 67L1-556.14 01-10-2026 10:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 21 68AA-922.63 01-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 22 68S1-770.75 01-10-2026 10:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 23 69AD-162.13 01-10-2026 10:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 24 68X1-146.55 01-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 25 68G1-229.68 01-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 26 90AC-012.27 01-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 27 68S1-815.40 01-10-2026 10:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 28 68AB-314.42 01-10-2026 10:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 29 68B1-416.33 01-10-2026 10:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 30 68AA-561.73 01-10-2026 10:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 31 68X1-046.18 01-10-2026 10:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 32 68A-067.97 01-10-2026 10:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 33 76H1-273.56 01-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 34 68X1-279.83 01-10-2026 11:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 35 68G1-272.74 01-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 36 68S1-663.63 01-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 37 69F1-549.80 01-10-2026 11:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 38 68AB-101.74 01-10-2026 11:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 39 68AB-072.00 01-10-2026 11:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 40 68A-360.15 01-10-2026 11:50 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 41 68D1-847.21 01-10-2026 12:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 42 68H1-100.13 01-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 43 68AA-156.35 01-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 44 68S1-597.24 01-10-2026 12:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 45 68D1-895.67 01-10-2026 12:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 46 68AA-254.02 01-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 47 68HA-041.22 01-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 48 68AA-661.04 01-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 49 68AC-600.46 01-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 50 68S1-739.43 01-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 51 68B1-554.33 01-10-2026 13:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 52 68S1-567.22 01-10-2026 13:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 53 68X1-663.29 01-10-2026 13:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 54 68A-231.38 01-10-2026 13:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 55 68X1-535.40 01-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 56 68AA-078.80 01-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 57 68X1-541.25 01-10-2026 13:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 58 68AB-115.35 01-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 59 68B1-483.41 01-10-2026 13:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 60 68S1-620.03 01-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 61 68AB-169.71 01-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 62 68AA-598.16 01-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 63 68D1-622.22 01-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 64 65MA-132.73 01-10-2026 14:22 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 65 68C1-526.84 01-10-2026 14:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 66 68AC-180.14 01-10-2026 14:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 67 68AB-071.96 01-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 68 68B1-510.60 01-10-2026 15:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 69 68AA-169.28 01-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 70 68D1-636.34 01-10-2026 15:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 71 68G1-925.91 01-10-2026 15:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 72 68BA-016.08 01-10-2026 15:41 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ 73 68AA-804.20 01-10-2026 15:44 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 74 68A-381.80 01-10-2026 15:49 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 75 68D1-258.58 01-10-2026 15:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 76 77C1-474.36 01-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 77 68AB-978.00 01-10-2026 16:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 78 68D1-862.93 01-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 79 68D1-802.59 01-10-2026 16:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 80 84B1-203.01 01-10-2026 16:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 81 68C1-574.08 01-10-2026 16:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 82 68AA-699.04 01-10-2026 16:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 83 68AB-061.09 01-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 84 68AB-164.19 01-10-2026 16:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 85 68X1-255.49 01-10-2026 16:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 86 68X1-371.18 01-10-2026 16:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 87 68AA-715.33 01-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 88 68AB-052.22 01-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 89 68FA-092.02 01-10-2026 17:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 90 68C1-686.62 01-10-2026 17:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 91 68G1-966.16 01-10-2026 17:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 92 68AB-706.25 01-10-2026 17:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 93 65AC-168.33 01-10-2026 17:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 94 68AA-340.56 01-10-2026 17:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 95 68S1-802.77 01-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 96 60B1-054.43 01-10-2026 17:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 97 68S1-509.50 01-10-2026 17:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 98 68X1-227.48 01-10-2026 17:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 99 68A-729.83 01-10-2026 17:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 100 68S1-171.36 01-10-2026 17:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 101 67B1-869.10 01-10-2026 17:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 102 68H1-070.70 01-10-2026 17:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 103 68SA-009.53 01-10-2026 18:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 104 67B2-671.35 01-10-2026 22:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 105 62V1-5126 02-10-2026 05:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 106 68C1-486.90 02-10-2026 06:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 107 68S1-545.15 02-10-2026 06:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 108 68S1-158.26 02-10-2026 06:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 109 68A-196.02 02-10-2026 06:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 110 68D1-622.22 02-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 111 68AB-144.78 02-10-2026 07:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 112 68AB-077.70 02-10-2026 07:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 113 68A-172.58 02-10-2026 08:10 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 114 68S1-488.46 02-10-2026 08:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 115 64F1-253.49 02-10-2026 08:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 116 65F1-300.72 02-10-2026 08:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 117 68S1-730.13 02-10-2026 08:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 118 62F-002.44 02-10-2026 08:43 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 119 68A-067.97 02-10-2026 08:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 120 66H1-0980 02-10-2026 09:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 121 68D1-569.69 02-10-2026 09:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 122 68S1-655.08 02-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 123 68A-468.04 02-10-2026 09:25 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 124 68P1-9000 02-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 125 68A-067.97 02-10-2026 09:32 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 126 68L1-160.10 02-10-2026 09:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 127 95H1-219.71 02-10-2026 09:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 128 68K1-101.49 02-10-2026 09:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 129 67K2-002.15 02-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 130 68AB-192.11 02-10-2026 10:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 131 68AA-857.50 02-10-2026 10:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 132 68AA-479.34 02-10-2026 10:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 133 68AB-113.95 02-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 134 68N1-408.75 02-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 135 68X1-282.19 02-10-2026 10:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 136 68AC-016.23 02-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 137 68X10838 02-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 138 68T8-6850 02-10-2026 10:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 139 68S6-0013 02-10-2026 10:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 140 68T1-8424 02-10-2026 10:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 141 68X1-078.00 02-10-2026 10:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 142 68H-074.89 02-10-2026 10:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 143 55P8-5057 02-10-2026 10:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 144 68X1-046.26 02-10-2026 10:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 145 68A-168.67 02-10-2026 10:52 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 146 68A-608.39 02-10-2026 10:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 147 68D1-073.40 02-10-2026 10:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 148 68S1-534.28 02-10-2026 10:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 149 68A-205.90 02-10-2026 10:59 Ô tô chở tiền 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 150 68K1-402.44 02-10-2026 11:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 151 65L1-456.24 02-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 152 68H-054.79 02-10-2026 11:05 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 153 68A-177.66 02-10-2026 11:10 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 154 68H-076.45 02-10-2026 11:10 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 155 68C1-788.93 02-10-2026 11:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 156 68H-111.81 02-10-2026 11:11 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 157 83P3-182.73 02-10-2026 11:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 158 65D1-053.73 02-10-2026 11:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 159 68L1-252.55 02-10-2026 11:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 160 68H-126.87 02-10-2026 11:19 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 161 68D1-790.58 02-10-2026 11:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 162 68P1-241.68 02-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 163 68A-258.87 02-10-2026 11:30 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 164 68P1-125.00 02-10-2026 11:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 165 68H-077.91 02-10-2026 11:32 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 166 50H-234.72 02-10-2026 11:36 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 167 68A-316.55 02-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 168 68H-125.10 02-10-2026 11:39 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 169 37E-003.58 02-10-2026 11:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 170 68F1-6528 02-10-2026 11:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 171 68H-128.87 02-10-2026 11:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 172 29E-661.33 02-10-2026 11:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 173 68D1-738.66 02-10-2026 11:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 174 67H8-1143 02-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 175 68H-141.58 02-10-2026 11:55 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 176 68S1-184.01 02-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 177 47A-346.10 02-10-2026 11:59 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 178 43A-944.82 02-10-2026 12:01 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 179 68H-119.07 02-10-2026 12:01 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 180 95L1-013.31 02-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 181 68H-086.53 02-10-2026 12:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 182 68AC-114.56 02-10-2026 12:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 183 68B1-348.35 02-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 184 68F1-1226 02-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 185 68AC-733.77 02-10-2026 12:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 186 68A-311.28 02-10-2026 12:33 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 187 68A-053.95 02-10-2026 12:35 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 188 68AB-144.50 02-10-2026 12:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 189 68AB-067.80 02-10-2026 12:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 190 68C1-517.04 02-10-2026 12:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 191 68AB-092.66 02-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 192 68D1-622.22 02-10-2026 13:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 193 68C1-723.51 02-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 194 68B1-555.52 02-10-2026 13:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 195 68D1-790.80 02-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 196 68AC-848.26 02-10-2026 13:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 197 67FD-7935 02-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 198 16K1-2398 02-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 199 67B2-593.20 02-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 200 68C1-134.35 02-10-2026 14:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 201 68C1-526.84 02-10-2026 14:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 202 68S1-596.26 02-10-2026 14:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 203 68AC-796.63 02-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 204 68S1-292.47 02-10-2026 15:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 205 68X1-227.48 02-10-2026 15:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 206 67AA-108.05 02-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 207 68AA-169.49 02-10-2026 15:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 208 68BA-088.80 02-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 209 68X1-561.22 02-10-2026 15:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 210 68G1-092.79 02-10-2026 15:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 211 68D1-202.55 02-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 212 68S1-476.18 02-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 213 67AA-191.60 02-10-2026 16:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 214 68C1-647.93 02-10-2026 17:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 215 65N2-2837 02-10-2026 18:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 216 67L1-563.42 02-10-2026 18:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 217 67M8-5799 03-10-2026 05:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 218 68H-118.72 03-10-2026 09:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 219 68A-354.12 03-10-2026 09:25 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 220 15K-644.29 03-10-2026 09:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 221 51C-387.23 03-10-2026 09:31 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 222 68X1-325.75 03-10-2026 09:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 223 68H-141.58 03-10-2026 09:37 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 224 68H-046.70 03-10-2026 09:45 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 225 68H-134.84 03-10-2026 09:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 226 66A-175.19 03-10-2026 09:48 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 227 68A-330.93 03-10-2026 09:48 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 228 68P1-553.40 03-10-2026 09:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 229 68C-136.66 03-10-2026 09:56 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 230 68H-082.11 03-10-2026 10:10 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 231 71H-049.10 03-10-2026 10:10 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 232 68E-002.14 03-10-2026 10:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 233 68A-129.74 03-10-2026 10:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 234 68H-118.92 03-10-2026 10:50 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 235 68A-285.71 03-10-2026 11:00 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 236 68H-089.60 03-10-2026 11:02 Ô tô khách 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 237 81T5-4772 03-10-2026 11:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 238 68A-252.70 03-10-2026 11:08 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 239 68H-096.18 03-10-2026 11:11 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 240 81B2-341.03 03-10-2026 11:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 241 60H-378.63 03-10-2026 11:18 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 242 68A-418.66 03-10-2026 11:30 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 243 68H-093.22 03-10-2026 11:30 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 244 68H-120.80 03-10-2026 11:37 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 245 68A-416.27 03-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 246 68E-012.07 03-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 247 68A-258.87 03-10-2026 11:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 248 54L4-7038 03-10-2026 11:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 249 67AK-005.14 03-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 250 67F1-498.62 03-10-2026 16:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 251 65P91540 03-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 252 68P1-523.76 03-10-2026 16:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 253 51F-831.66 04-10-2026 01:24 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 254 67G1-415.58 04-10-2026 06:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 255 68S1-726.59 04-10-2026 06:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 256 68C1-533.20 04-10-2026 06:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 257 68C1-468.30 04-10-2026 06:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 258 68AB-191.24 04-10-2026 06:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 259 67B1-321.55 04-10-2026 06:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 260 59T1-413.41 04-10-2026 07:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 261 60H-366.94 04-10-2026 08:03 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 262 68C-178.33 04-10-2026 08:03 Ô tô tải có mui 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 263 68H-143.82 04-10-2026 08:03 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 264 68H-124.52 04-10-2026 08:04 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 265 70H-135.47 04-10-2026 08:04 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 266 68H-123.58 04-10-2026 08:05 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 267 68H-046.69 04-10-2026 08:06 Ô tô khách 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 268 68H-103.94 04-10-2026 08:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 269 68E-014.64 04-10-2026 08:08 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 270 19A-674.60 04-10-2026 08:09 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 271 60C-791.45 04-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 272 68A-568.82 04-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 273 51N-151.21 04-10-2026 08:13 Ô tô trộn và vận chuyển bê tông 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 274 68E-003.03 04-10-2026 08:13 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 275 68A-316.55 04-10-2026 08:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 276 68H-141.93 04-10-2026 08:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 277 68A-421.95 04-10-2026 08:19 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 278 68E-010.00 04-10-2026 08:20 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 279 68E-001.48 04-10-2026 08:21 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 280 68H-111.81 04-10-2026 08:21 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 281 71E-005.09 04-10-2026 08:22 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 282 68H-136.32 04-10-2026 08:23 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 283 68G1-634.74 04-10-2026 08:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 284 68A-227.07 04-10-2026 08:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 285 68C1-569.98 04-10-2026 08:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 286 68X1-607.60 04-10-2026 08:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 287 68G1-786.59 04-10-2026 09:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 288 68P1-671.97 04-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 289 68P1-065.31 04-10-2026 09:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 290 68T1-578.98 04-10-2026 09:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 291 68A-223.14 04-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 292 68A-651.82 04-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 293 68P1-717.00 04-10-2026 10:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 294 68AB-184.90 04-10-2026 10:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 295 68AC-566.37 04-10-2026 11:01 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 296 59C2-446.34 04-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 297 68AB-045.80 04-10-2026 11:06 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 298 68C1-107.97 04-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 299 67B1-217.29 04-10-2026 11:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 300 65B1-531.46 04-10-2026 11:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 301 68S1-538.06 04-10-2026 11:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 302 68D1-227.42 04-10-2026 11:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 303 65AB-544.48 04-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 304 68S1-497.24 04-10-2026 11:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 305 68A-614.06 04-10-2026 11:49 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 306 68D1-678.29 04-10-2026 11:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 307 68AC-935.23 04-10-2026 11:56 Mô tô điện 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 308 68S1-572.87 04-10-2026 11:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 309 61E1-430.71 04-10-2026 12:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 310 67C-100.77 04-10-2026 12:01 Ô tô tải 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 311 68AB-067.80 04-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 312 68AA-692.49 04-10-2026 12:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 313 68AC-198.54 04-10-2026 12:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 314 68AB-155.25 04-10-2026 12:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 315 68S1-739.43 04-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 316 68AD-048.52 04-10-2026 12:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 317 68X1-339.72 04-10-2026 12:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 318 68KA-109.14 04-10-2026 12:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 319 68A-675.61 04-10-2026 12:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 320 83A-181.24 04-10-2026 12:46 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 321 68AB-144.50 04-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 322 67F2-7774 04-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 323 68X1-164.35 04-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 324 68X1-055.15 04-10-2026 13:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 325 68AA-273.87 04-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 326 68X1-465.86 04-10-2026 13:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 327 59C1-589.81 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 328 68AA-273.87 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 329 95B1-056.07 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 330 68A-390.39 04-10-2026 14:05 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 331 69AA-769.61 04-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 332 68X1-535.40 04-10-2026 14:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 333 68C1-365.14 04-10-2026 14:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 334 68AB-201.46 04-10-2026 14:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 335 68X1-125.11 04-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 336 68X1-280.78 04-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 337 68AA-755.55 04-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 338 68AA-285.90 04-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 339 68A-602.17 04-10-2026 14:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 340 68C1-607.38 04-10-2026 14:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 341 68A-304.45 04-10-2026 14:46 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 342 68AC-614.14 04-10-2026 14:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 343 68X1-656.82 04-10-2026 15:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 344 68A-215.22 04-10-2026 15:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 345 68C1-819.46 04-10-2026 15:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 346 68A-675.61 04-10-2026 15:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 347 68X1-032.67 04-10-2026 15:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 348 68AC-094.71 04-10-2026 15:32 Xe máy điện 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ 349 51L-883.60 04-10-2026 15:34 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 350 68D1-607.53 04-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 351 68AB-119.76 04-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 352 68AB-149.29 04-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 353 68S1-629.35 04-10-2026 16:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 354 68A-054.65 04-10-2026 16:31 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 355 68G2-100.11 04-10-2026 16:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 356 68T1-507.84 04-10-2026 16:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 357 68P1-621.79 04-10-2026 17:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 358 68A-288.62 05-10-2026 06:29 Ô tô con tập lái 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 359 68AB-951.60 05-10-2026 06:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 360 68A-569.73 05-10-2026 07:01 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 361 61E1-722.13 05-10-2026 07:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 362 29H1-739.33 05-10-2026 07:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 363 68G-003.61 05-10-2026 07:39 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 364 68AB-381.65 05-10-2026 08:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 365 68X1-506.52 05-10-2026 08:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 366 67F1-473.18 05-10-2026 08:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 367 68S1-466.83 05-10-2026 09:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 368 64G1-387.99 05-10-2026 09:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 369 68G1-416.32 05-10-2026 09:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 370 67D2-345.77 05-10-2026 09:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 371 67L2-392.96 05-10-2026 09:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 372 67D1-708.18 05-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 373 68P1-671.97 05-10-2026 09:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 374 68AA-698.08 05-10-2026 09:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 375 68S1-584.51 05-10-2026 09:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 376 66A-284.90 05-10-2026 10:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 377 67B2-004.43 05-10-2026 10:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 378 68A-492.48 05-10-2026 10:43 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 379 68A-732.16 05-10-2026 10:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 380 68A-703.93 05-10-2026 10:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 381 68A-286.91 05-10-2026 11:01 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 382 68AB-083.03 05-10-2026 11:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 383 68C1-777.46 05-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 384 68A-345.27 05-10-2026 12:01 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 385 68AB-953.92 05-10-2026 12:11 Xe máy điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 386 68A-111.56 05-10-2026 12:15 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 387 68AC-484.82 05-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 388 68AC-613.50 05-10-2026 12:34 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 389 68X1-382.52 05-10-2026 12:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 390 68AA-169.49 05-10-2026 12:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 391 65G-001.20 05-10-2026 12:48 Ô tô khách 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 392 68AB-144.50 05-10-2026 12:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 393 68H1-071.77 05-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 394 95B1-942.35 05-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 395 68A-346.15 05-10-2026 13:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 396 68A-676.80 05-10-2026 13:07 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 397 68X1-567.10 05-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 398 67B2-151.07 05-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 399 68S1-540.67 05-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 400 68X1-460.56 05-10-2026 13:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 401 68S1-593.03 05-10-2026 13:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 402 68A-559.60 05-10-2026 13:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 403 68A-028.55 05-10-2026 14:04 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 404 68A-161.17 05-10-2026 14:09 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 405 51L-883.60 05-10-2026 14:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 406 68AB-373.96 05-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 407 68E1-396.05 05-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 408 68AA-641.01 05-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 409 68C1-799.38 05-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 410 69F1-394.62 05-10-2026 14:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 411 68A-266.40 05-10-2026 14:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 412 68S7-2222 05-10-2026 14:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 413 68S1-300.68 05-10-2026 14:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 414 68M1-368.95 05-10-2026 15:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 415 68S1-292.47 05-10-2026 15:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 416 68S1-687.83 05-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 417 68M1-163.73 05-10-2026 15:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 418 59X2-004.68 05-10-2026 15:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 419 68X1-299.71 05-10-2026 16:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 420 68AA-456.78 05-10-2026 16:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 421 68T1-138.45 05-10-2026 16:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 422 68L1-331.88 05-10-2026 16:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 423 65G1-344.79 05-10-2026 16:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 424 67B1-733.58 05-10-2026 16:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 425 68G1-467.01 05-10-2026 16:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 426 67AA-016.60 05-10-2026 17:01 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 427 67E1-178.34 05-10-2026 17:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 428 67AN-086.19 06-10-2026 05:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 429 65L1-381.91 06-10-2026 08:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 430 68A-661.10 06-10-2026 08:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 431 50E-060.42 06-10-2026 08:52 Ô tô tải thùng kín 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 432 66H-076.32 06-10-2026 09:17 Ô tô khách 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 433 68A-612.14 06-10-2026 09:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 434 68A-748.00 06-10-2026 10:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 435 68A-083.42 06-10-2026 10:29 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 436 64A-273.61 06-10-2026 10:37 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 437 67A-099.42 06-10-2026 10:40 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 438 69A-122.39 06-10-2026 11:45 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 439 68A-748.00 06-10-2026 11:47 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 440 68A-329.72 06-10-2026 12:03 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 441 67A-144.66 06-10-2026 12:16 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 442 69A-122.39 06-10-2026 12:29 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 443 68A-748.00 06-10-2026 12:38 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 444 68A-211.52 06-10-2026 13:35 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 445 67L1-316.44 06-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 446 68C-041.09 06-10-2026 14:46 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 447 68AA-713.08 06-10-2026 14:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 448 66A-217.32 06-10-2026 15:06 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 449 68A-276.50 06-10-2026 15:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 450 65A-270.27 06-10-2026 15:47 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 451 67A-078.02 06-10-2026 16:57 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 452 68C-032.75 06-10-2026 17:14 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 453 68G-001.42 06-10-2026 17:23 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 454 68A-212.30 06-10-2026 17:38 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 455 68B-029.14 06-10-2026 17:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 456 29E-377.78 06-10-2026 22:55 Ô tô tải thùng kín 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 457 68H-009.82 06-10-2026 23:21 Ô tô tải thùng kín 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 458 51N-057.74 06-10-2026 23:30 Ô tô tải có mui 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 459 68C-116.18 07-10-2026 07:18 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 460 67B1-368.68 07-10-2026 07:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 461 67C1-398.20 07-10-2026 07:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 462 67M1-981.28 07-10-2026 07:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 463 68D-005.90 07-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 464 68T1-551.32 07-10-2026 08:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 465 59X3-933.40 07-10-2026 08:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 466 68A-180.18 07-10-2026 08:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 467 67A-124.17 07-10-2026 08:26 Ô tô con 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 468 67A-310.07 07-10-2026 08:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 469 67A-255.85 07-10-2026 08:58 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 470 68AC-294.47 07-10-2026 09:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 471 68A-145.70 07-10-2026 09:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 472 68C1-350.55 07-10-2026 10:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 473 68P1-814.41 07-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 474 68A-205.90 07-10-2026 10:21 Ô tô chở tiền 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 475 68E-011.86 07-10-2026 10:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 476 68A-316.96 07-10-2026 10:27 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 477 50AG-904.95 07-10-2026 10:31 Mô tô điện 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 478 68E-014.20 07-10-2026 10:31 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 479 68A-236.77 07-10-2026 10:34 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 480 95A-092.78 07-10-2026 10:53 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 481 68H-113.57 07-10-2026 10:56 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 482 68P1-671.97 07-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 483 68A-664.92 07-10-2026 11:04 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 484 71AE-068.34 07-10-2026 11:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 485 65G-000.28 07-10-2026 11:12 Ô tô tải VAN 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 486 65H-080.77 07-10-2026 11:20 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 487 68AC-256.20 07-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 488 68G1-328.96 07-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 489 67AA-21616 07-10-2026 11:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 490 65A-707.23 07-10-2026 11:32 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 491 51M-105.47 07-10-2026 11:36 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 492 68S1-522.50 07-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 493 69K6-4841 07-10-2026 11:46 Ba bánh 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 494 68X1-527.60 07-10-2026 12:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 495 69A-133.96 07-10-2026 12:06 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 496 67A-099.10 07-10-2026 12:12 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 497 51M-105.47 07-10-2026 12:20 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 498 67A-043.05 07-10-2026 12:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 499 67A-264.28 07-10-2026 12:24 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 500 68H-103.40 07-10-2026 12:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 501 65K1-293.39 07-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 502 66P2-048.21 07-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 503 68A-226.72 07-10-2026 12:49 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 504 68X1-185.71 07-10-2026 12:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 505 68AA-750.18 07-10-2026 12:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 506 67N1-216.37 07-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 507 68AC-528.17 07-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 508 51M-910.09 07-10-2026 13:07 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 509 68NA-111.77 07-10-2026 13:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 510 65H3-2387 07-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 511 68X1-317.05 07-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 512 65C-213.01 07-10-2026 13:26 Ô tô tải pickup cabin kép 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 513 67B2-574.46 07-10-2026 13:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 514 68A-340.58 07-10-2026 13:30 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 515 68AB-703.04 07-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 516 68X1-349.88 07-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 517 68T1-378.79 07-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 518 68A-249.15 07-10-2026 13:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 519 61K-284.38 07-10-2026 13:58 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 520 68C1-750.39 07-10-2026 14:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 521 68X1-355.33 07-10-2026 14:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 522 68E1-623.05 07-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 523 68G1-682.43 07-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 524 50H-521.65 07-10-2026 14:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 525 68HA-110.03 07-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 526 68F-009.68 07-10-2026 14:26 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 527 69A-127.55 07-10-2026 14:29 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 528 68S1-510.06 07-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 529 64H-031.79 07-10-2026 14:32 Ô tô con 6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông 530 68F1-0718 07-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 531 68N1-398.68 07-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 532 68AC-378.82 07-10-2026 15:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 533 59X2-909.51 07-10-2026 15:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 534 68A-346.24 07-10-2026 15:28 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 535 67AM-062.40 07-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 536 67C1-767.49 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 537 67D1-955.26 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 538 68BA-127.64 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 539 68D1-649.50 07-10-2026 15:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 540 67A-133.68 07-10-2026 15:56 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 541 68X1-315.13 07-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 542 67D1-647.14 07-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 543 68C1-622.77 07-10-2026 16:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 544 68G1-546.97 07-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 545 68A-468.74 07-10-2026 17:27 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 546 68X1-372.15 07-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 547 51M-105.47 07-10-2026 17:37 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 548 68A-337.71 07-10-2026 17:37 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 549 65A-525.02 07-10-2026 22:24 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 550 68X1-600.40 08-10-2026 08:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 551 68X1-310.18 08-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 552 68A-189.06 08-10-2026 08:48 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 553 67K1-780.12 08-10-2026 09:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 554 63B5-248.50 08-10-2026 09:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 555 68AA-963.97 08-10-2026 10:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 556 65F7-0518 08-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 557 67AB-133.59 08-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 558 71B3-310.66 08-10-2026 12:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 559 68AC-494.13 08-10-2026 12:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 560 68S1-474.36 08-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 561 68AA-943.17 08-10-2026 12:24 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 562 68X1-343.63 08-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 563 95H1-339.19 08-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 564 68AB-001.82 08-10-2026 13:35 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 565 68AB-480.25 08-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 566 68G1-875.11 08-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 567 68G1-551.55 08-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 568 68H-078.20 08-10-2026 14:14 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 569 68B1-135.44 08-10-2026 14:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 570 68D1-882.59 08-10-2026 14:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 571 68S6-7326 08-10-2026 15:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 572 68X1-416.03 08-10-2026 15:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 573 29AE-059.89 08-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 574 68S1-761.92 08-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 575 68NA-111.48 08-10-2026 15:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 576 68C1-752.63 08-10-2026 15:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 577 68S1-258.68 08-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 578 68T1-702.58 08-10-2026 15:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 579 68S7-1732 08-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ 580 66G1-379.76 08-10-2026 16:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 581 68GA-020.49 08-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 582 68BA-160.92 08-10-2026 16:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 583 68AC-706.62 08-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 584 51F-385.45 08-10-2026 16:53 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 585 68AB-030.30 08-10-2026 17:18 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 586 68C-115.34 09-10-2026 07:53 Ô tô tải có mui 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 587 64E1-696.12 09-10-2026 09:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 588 60H-048.54 09-10-2026 09:09 Ô tô tải có mui 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 589 68AA-888.27 09-10-2026 09:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 590 68C1-430.50 09-10-2026 09:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ 591 68D1-651.77 09-10-2026 10:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 592 68G1-884.75 09-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 593 68BA-166.31 09-10-2026 10:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 594 63B9-060.62 09-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 595 67K2-002.15 09-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 596 68X1-614.56 09-10-2026 12:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 597 68AC-798.45 09-10-2026 12:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 598 68AA-326.32 09-10-2026 12:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 599 68BA-088.80 09-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 600 68AA-042.38 09-10-2026 12:59 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 601 68S1-738.44 09-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 602 68BA-078.48 09-10-2026 13:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 603 68S1-739.43 09-10-2026 13:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 604 68B1-476.34 09-10-2026 13:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 605 68A-306.12 09-10-2026 13:27 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 606 68C1-501.52 09-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 607 59Y3-756.01 09-10-2026 13:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 608 68A-103.31 09-10-2026 13:40 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 609 68M1-247.71 09-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 610 68A-622.72 09-10-2026 13:45 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 611 68N1-431.45 09-10-2026 13:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 612 68X1-278.94 09-10-2026 14:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 613 59G1-683.96 09-10-2026 14:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 614 95B1-677.13 09-10-2026 14:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 615 68AC-026.80 09-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 616 67AE-062.36 09-10-2026 14:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 617 68AD-075.34 09-10-2026 14:33 Mô tô điện 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 618 67AF-208.90 09-10-2026 14:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 619 68A-362.11 09-10-2026 14:58 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 620 50LD-013.42 09-10-2026 15:13 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 621 68AA-561.21 09-10-2026 15:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 622 68F5-9098 09-10-2026 15:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 623 68AC-184.73 09-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 624 68B1-348.35 09-10-2026 16:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 625 94K1-513.34 09-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 626 68AA-590.74 09-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 627 68C-194.45 09-10-2026 16:46 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 628 67AA-170.59 10-10-2026 05:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 629 67M1-066.72 10-10-2026 07:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 630 68A-676.71 10-10-2026 07:27 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 631 68H-143.28 10-10-2026 08:24 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 632 68A-220.70 10-10-2026 08:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 633 67B1-772.64 10-10-2026 10:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 634 68A-715.85 10-10-2026 10:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 635 68A-418.67 10-10-2026 10:53 Ô tô cứu thương 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 636 67FK-2047 10-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 637 67D1-646.48 10-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 638 68H-151.16 10-10-2026 11:30 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 639 35K1-273.14 10-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 640 68D1-591.22 10-10-2026 12:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 641 68T1-708.71 10-10-2026 12:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 642 83P2-761.59 10-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 643 68M7-3280 10-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 644 68AC-448.69 10-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 645 67K1-8274 10-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 646 65A-324.77 10-10-2026 12:48 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h 647 68C-085.73 10-10-2026 12:56 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 648 68A-421.33 10-10-2026 12:58 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 649 68S6-0060 10-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 650 68X1-223.39 10-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 651 68X1-526.25 10-10-2026 13:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 652 29E-649.75 10-10-2026 13:16 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 653 60K-498.65 10-10-2026 13:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 654 67B274726 10-10-2026 13:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 655 68D1-305.94 10-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 656 68A-352.33 10-10-2026 13:28 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 657 15A-484.16 10-10-2026 13:37 Ô tô con 6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h 658 68A-292.26 10-10-2026 13:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 659 68B1-441.87 10-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 660 68T1-017.66 10-10-2026 13:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 661 51F-310.08 10-10-2026 13:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 662 68A-513.17 10-10-2026 13:52 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 663 52T5-4573 10-10-2026 14:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 664 68C1-520.46 10-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 665 68D1-005.82 10-10-2026 14:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 666 65AA-719.00 10-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 667 68HU-1787 10-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 668 68LA-058.46 10-10-2026 14:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 669 62K1-521.88 10-10-2026 15:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 670 68S1-350.91 10-10-2026 15:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 671 68AD-032.72 10-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 672 68D1-847.21 10-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 673 68KA-062.11 10-10-2026 16:11 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 674 67B2-365.76 10-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 675 68M6-8671 10-10-2026 16:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 676 68B1-440.09 10-10-2026 16:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 677 68KA-030.38 10-10-2026 16:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 678 68M2-3696 10-10-2026 16:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 679 59P1-082.80 10-10-2026 17:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 680 68X1-628.11 10-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 681 68X1-647.21 10-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 682 68T3-6629 10-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 683 68E1-467.04 10-10-2026 17:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 684 68S1-034.69 10-10-2026 17:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 685 65AA-043.86 11-10-2026 05:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 686 68K1-283.21 11-10-2026 06:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 687 67C1-309.20 11-10-2026 06:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 688 68P1-434.14 11-10-2026 07:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 689 67N3-4841 11-10-2026 07:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 690 68A-382.28 11-10-2026 07:25 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 691 68S1-722.88 11-10-2026 07:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 692 68B1-523.81 11-10-2026 08:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 693 68AB-314.51 11-10-2026 08:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 694 60AA-002.36 11-10-2026 08:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 695 66LA-092.37 11-10-2026 08:32 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 696 68AB-101.96 11-10-2026 08:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 697 51B-773.45 11-10-2026 08:59 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 698 68C1-478.88 11-10-2026 09:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 699 51L5-8525 11-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 700 68X1-104.21 11-10-2026 11:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 701 68A-134.52 11-10-2026 11:47 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 702 68X1-461.05 11-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 703 68S1-074.87 11-10-2026 11:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 704 67M1-193.12 11-10-2026 12:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 705 51G-360.80 11-10-2026 12:09 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 706 68S1-738.44 11-10-2026 12:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 707 67B2-732.06 11-10-2026 12:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 708 69E1-586.07 11-10-2026 12:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 709 68X1-575.19 11-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 710 68X1-111.52 11-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 711 68D1-620.83 11-10-2026 12:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 712 66S1-232.08 11-10-2026 13:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 713 68X1-563.71 11-10-2026 13:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 714 68K1-404.69 11-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 715 68K4-4054 11-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 716 51A-007.89 11-10-2026 14:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 717 68D1-770.02 11-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 718 68X1-323.07 11-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 719 68X1-308.07 11-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 720 65A-607.63 11-10-2026 14:45 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 721 66F2-086.50 11-10-2026 14:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 722 68H-078.58 11-10-2026 15:02 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 723 68X1-442.85 11-10-2026 15:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 724 68X1-239.27 11-10-2026 15:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 725 68S145892 11-10-2026 15:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 726 68AB-060.83 11-10-2026 15:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 727 66S1-146.33 11-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 728 60B7-105.71 11-10-2026 15:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 729 68T2-6616 11-10-2026 15:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 730 68X1-371.14 11-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 731 68S1-474.36 11-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 732 68BA-135.64 11-10-2026 16:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 733 68X1-417.82 11-10-2026 16:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 734 68AA-643.50 11-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 735 51M-659.60 11-10-2026 16:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 736 68L1-227.99 11-10-2026 16:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 737 68C1-610.63 11-10-2026 16:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 738 68S1-474.39 11-10-2026 17:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 739 65KA-032.67 11-10-2026 17:20 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 740 66P2-217.00 11-10-2026 18:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 741 66M1-733.21 11-10-2026 18:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 742 66H1-451.17 12-10-2026 03:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 743 68S1-245.36 12-10-2026 06:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 744 68X1-636.99 12-10-2026 06:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 745 68S1-424.05 12-10-2026 07:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 746 68FA-072.46 12-10-2026 07:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 747 68T8-3088 12-10-2026 07:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 748 68BA-145.32 12-10-2026 07:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 749 68T6-4358 12-10-2026 08:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 750 67K1-965.22 12-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 751 67N1-427.98 12-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 752 67M9-2449 12-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 753 68T2-0854 12-10-2026 11:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 754 67B274726 12-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 755 68G1-095.91 12-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 756 68S1-199.29 12-10-2026 11:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 757 68AB-117.85 12-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 758 68M1-7858 12-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 759 86H7-6184 12-10-2026 11:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 760 68GA-035.69 12-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 761 67AM-124.60 12-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 762 59D2-878.12 12-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 763 68X1-106.19 12-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 764 68B1-655.47 12-10-2026 12:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 765 68X1-358.14 12-10-2026 12:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 766 67B1-454.22 12-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 767 68T1-283.63 12-10-2026 12:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 768 68HY-1059 12-10-2026 12:25 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 769 68E1-467.04 12-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 770 68F1-123.81 12-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 771 68H7-1170 12-10-2026 12:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 772 68X1-100.45 12-10-2026 12:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 773 68HA-007.10 12-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 774 68M7-3886 12-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 775 68S5-8459 12-10-2026 12:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 776 68AC-741.54 12-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 777 68CA-100.29 12-10-2026 13:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 778 68X1-512.03 12-10-2026 13:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 779 68N1-125.67 12-10-2026 13:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 780 68T4-6029 12-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 781 68T9-4012 12-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 782 68AA-662.93 12-10-2026 13:29 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 783 68S1-739.94 12-10-2026 13:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 784 65U1-1623 12-10-2026 13:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 785 68GA-061.68 12-10-2026 13:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 786 68D1-280.17 12-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 787 68AB-139.49 12-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 788 68S1-709.48 12-10-2026 14:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 789 68F5-6250 12-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 790 68AA-654.19 12-10-2026 14:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 791 68S1-505.26 12-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 792 68S5-8459 12-10-2026 14:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 793 68AB-877.83 12-10-2026 14:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 794 68G1-297.57 12-10-2026 14:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 795 30H4-0469 12-10-2026 15:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 796 67B2-489.99 12-10-2026 15:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 797 51N-044.44 12-10-2026 15:19 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 798 68S2-9757 12-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 799 29C1-737.05 12-10-2026 15:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 800 68X1-326.20 12-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 801 67AA-533.05 12-10-2026 16:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 802 68E1-382.91 12-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 803 68X1-004.87 12-10-2026 16:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 804 68B1-384.91 12-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 805 68S1-433.52 12-10-2026 16:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 806 68A-093.35 12-10-2026 16:29 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 807 68M1-527.54 12-10-2026 16:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 808 68E1-145.20 12-10-2026 16:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 809 68D1-063.56 12-10-2026 16:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 810 59F1-894.76 12-10-2026 16:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 811 68T9-4462 12-10-2026 16:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 812 68X1-0985 12-10-2026 17:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 813 67B2-329.36 12-10-2026 19:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 814 68P1-8029 13-10-2026 06:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 815 59C2-111.81 13-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 816 68AB-162.88 13-10-2026 07:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 817 68T1-605.66 13-10-2026 07:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 818 68E1-565.85 13-10-2026 07:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 819 68M1-441.23 13-10-2026 08:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 820 59Z1-063.02 13-10-2026 08:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 821 68C176654 13-10-2026 08:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 822 68X1-505.00 13-10-2026 08:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 823 69N1-486.19 13-10-2026 08:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 824 68AB-600.60 13-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 825 68X1-341.34 13-10-2026 08:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 826 68AD-032.72 13-10-2026 08:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 827 76G1-107.67 13-10-2026 09:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 828 68X1-427.59 13-10-2026 09:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 829 68A-135.39 13-10-2026 10:32 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 830 68S1-662.89 13-10-2026 10:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 831 95B1-279.12 13-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 832 68AB-764.91 13-10-2026 11:18 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 833 68X1-669.72 13-10-2026 11:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 834 68AA-156.35 13-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 835 68S8-0003 13-10-2026 11:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 836 68AB-144.78 13-10-2026 11:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 837 68AA-829.09 13-10-2026 11:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 838 68AB-027.45 13-10-2026 11:51 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 839 68S1-023.19 13-10-2026 12:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 840 68AA-363.01 13-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 841 68P1-573.19 13-10-2026 12:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 842 68S1-162.69 13-10-2026 12:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 843 68AC-157.03 13-10-2026 12:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 844 67L1-418.54 13-10-2026 13:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 845 68X1-255.01 13-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 846 68AC-028.78 13-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 847 85FA-004.26 13-10-2026 13:40 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 848 68HA-007.10 13-10-2026 13:49 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 849 68A-423.93 13-10-2026 14:14 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 850 68AB-087.73 13-10-2026 14:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 851 68AA-561.62 13-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 852 68X1-294.06 13-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 853 68X1-664.46 13-10-2026 14:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 854 68X1-455.71 13-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 855 68X1-455.71 13-10-2026 15:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 856 68X1-619.21 13-10-2026 15:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 857 68D1-882.59 13-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 858 68T1-500.23 13-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 859 68S1-048.61 13-10-2026 15:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 860 68AB-115.35 13-10-2026 15:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 861 68AB-111.30 13-10-2026 15:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 862 68D1-380.84 13-10-2026 15:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 863 67L2-260.65 13-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 864 68X1-108.07 13-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 865 68X1-503.86 13-10-2026 16:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 866 68X1-119.85 13-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 867 68EA-067.22 13-10-2026 16:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 868 68S1-236.32 13-10-2026 16:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 869 26B1-107.74 13-10-2026 16:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 870 68B1-619.89 13-10-2026 17:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 871 51M-164.01 14-10-2026 01:35 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 872 68A-604.82 14-10-2026 03:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 873 68X1-012.56 14-10-2026 06:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 874 67H8-6821 14-10-2026 06:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 875 68C1-600.26 14-10-2026 06:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 876 68E1-301.31 14-10-2026 06:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 877 68X1-033.92 14-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 878 68M1-481.11 14-10-2026 07:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 879 95F5-6846 14-10-2026 07:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 880 68D1-898.19 14-10-2026 07:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 881 68D1-159.68 14-10-2026 08:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 882 68D1-865.47 14-10-2026 08:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 883 67M1-239.32 14-10-2026 08:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 884 67AA-283.55 14-10-2026 08:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 885 68K1-137.79 14-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 886 30H-407.22 14-10-2026 10:03 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 887 68X1-472.39 14-10-2026 11:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 888 59D1-723.58 14-10-2026 12:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 889 68S1-123.80 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 890 68S1-143.38 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 891 68S1-644.45 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 892 68S1-710.86 14-10-2026 13:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 893 68A-605.98 14-10-2026 14:05 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 894 68AB-054.81 14-10-2026 14:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 895 68M1-481.11 14-10-2026 14:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 896 60K-960.38 14-10-2026 14:48 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 897 68S1-572.91 14-10-2026 14:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 898 69H-026.01 14-10-2026 14:55 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 899 68X1-228.83 14-10-2026 15:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 900 68AB-746.28 14-10-2026 15:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 901 68G1-132.19 14-10-2026 15:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 902 68S1-377.74 14-10-2026 15:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 903 68C1-291.08 14-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 904 67B1-473.23 14-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 905 68C1-236.91 14-10-2026 16:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 906 68S7-1855 14-10-2026 16:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 907 68T1-628.00 14-10-2026 17:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 908 66K9-7529 14-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 909 68AA-341.65 14-10-2026 17:35 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 910 29KT-014.97 14-10-2026 22:18 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 911 68G1-733.90 15-10-2026 06:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 912 68AB-141.09 15-10-2026 06:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 913 68N1-382.24 15-10-2026 07:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 914 68X1-381.58 15-10-2026 07:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 915 68D1-275.22 15-10-2026 07:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 916 66L1-303.22 15-10-2026 07:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 917 54F5-1484 15-10-2026 07:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 918 66P1-559.62 15-10-2026 07:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 919 68AD-109.54 15-10-2026 09:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 920 68S1-803.42 15-10-2026 09:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 921 68X1-443.33 15-10-2026 09:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 922 68D1-231.64 15-10-2026 09:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 923 68V6-4198 15-10-2026 09:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 924 65G1-353.17 15-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 925 68D1-074.82 15-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 926 68C1-527.91 15-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 927 68X1-588.84 15-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 928 67K2-002.15 15-10-2026 10:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 929 68X1-526.25 15-10-2026 10:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 930 68T1-508.95 15-10-2026 10:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 931 67C1-386.46 15-10-2026 11:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 932 68X1-659.79 15-10-2026 11:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 933 68C1-271.81 15-10-2026 11:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 934 68G1-722.45 15-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 935 68X1-374.15 15-10-2026 11:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 936 68GA-035.69 15-10-2026 11:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 937 68L1-195.85 15-10-2026 12:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 938 67L1-944.32 15-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 939 68S1-782.23 15-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 940 68AA-467.30 15-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 941 68KA-099.23 15-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 942 68AB-729.49 15-10-2026 12:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 943 68AB-771.92 15-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 944 68S1-138.64 15-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 945 68AB-043.22 15-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 946 68BA-081.16 15-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 947 61C1-590.54 15-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 948 68AB-726.75 15-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 949 68AB-888.58 15-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 950 68S1-564.20 15-10-2026 12:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 951 68X1-388.19 15-10-2026 12:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 952 68AA-477.12 15-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 953 68HA-045.64 15-10-2026 13:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 954 68S1-478.74 15-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 955 61A-187.18 15-10-2026 13:30 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 956 68AC-323.06 15-10-2026 13:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 957 68C1-826.42 15-10-2026 13:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 958 95H1-336.67 15-10-2026 13:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 959 65B1-645.42 15-10-2026 13:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 960 68BA-136.48 15-10-2026 13:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 961 65B1-317.19 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 962 68M1-371.62 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 963 68X1-481.60 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 964 68AA-632.76 15-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 965 68X1-490.60 15-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 966 78F1-566.57 15-10-2026 14:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 967 51F-023.92 15-10-2026 14:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 968 68B1-610.54 15-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 969 68C1-765.41 15-10-2026 14:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 970 68C152791 15-10-2026 14:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 971 68X1-588.17 15-10-2026 15:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 972 68AB-730.23 15-10-2026 15:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 973 67K2-002.15 15-10-2026 15:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 974 67B1-092.02 15-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 975 68H-007.28 15-10-2026 16:26 Ô tô tải 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 976 68G00293 15-10-2026 16:58 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 977 68G1-488.88 15-10-2026 17:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 978 68A-698.65 15-10-2026 17:09 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông 979 68H-093.00 15-10-2026 17:38 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông