Vàng 9999 (hay còn gọi vàng 24K, vàng ta hoặc vàng ròng) là loại vàng có độ tinh khiết cao, đạt tới 99,99%; chỉ lẫn một lượng tạp chất rất nhỏ (khoảng 0,01%).
Do hàm lượng vàng nguyên chất cao nên vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, sáng bóng tự nhiên, khá mềm, dẻo và dễ bị móp méo khi chịu va đập mạnh.
Đặc tính này khiến vàng 9999 ít khi được dùng để làm trang sức tinh xảo gắn đá quý mà chủ yếu được đúc thành dạng nhẫn tròn trơn (nhẫn ép vỉ) hoặc vàng miếng.
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 3/11/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay 3/11/2026, giá vàng miếng 1L, 10L, 1KG được SJC niêm yết ở mức 13,7 - 14,00 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch ở mức 13,28 - 13,68 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.

Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa)
Bảng giá vàng tại SJC cập nhật lúc 7h ngày 3/11/2026
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra Đơn vị Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 13.700.00014.000.000đồng/chỉ Vàng SJC 5 chỉ 13.700.00014.002.000đồng/chỉ Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 13.700.00014.003.000đồng/chỉ Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 13.280.00013.680.000đồng/chỉ Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 13.280.00013.690.000đồng/chỉ Nữ trang 99,99% 13.080.00013.580.000đồng/chỉ Nữ trang 99% 12.745.50013.445.500đồng/chỉ Nữ trang 75% 9.221.00010.201.000đồng/chỉ Nữ trang 68% 8.270.3009.250.300đồng/chỉ Nữ trang 61% 7.319.6008.299.600đồng/chỉ Nữ trang 58,3% 6.952.9007.932.900đồng/chỉ Nữ trang 41,7% 4.698.4005.678.400đồng/chỉSo sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam.
Thương hiệu
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị
SJC
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
13.700.000
14.000.000
đồng/chỉ
Vàng SJC 5 chỉ
13.700.000
14.002.000
đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
13.280.000
13.680.000
đồng/chỉ
Nữ trang 99,99%
13.080.000
13.580.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC
13.700.000
14.000.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
13.500.000
13.900.000
đồng/chỉ
Vàng nguyên liệu 9999
12.900.000
13.100.000
đồng/chỉ
Nữ trang 9999
13.300.000
13.700.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC 999.9
13.700.000
14.000.000
đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
13.400.000
13.800.000
đồng/chỉ
Vàng Kim Bảo 999.9
13.400.000
13.800.000
đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999.9
13.180.000
13.630.000
đồng/chỉ
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9
13.450.000
13.850.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9
13.450.000
13.850.000
đồng/chỉ
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu
13.450.000
13.850.000
đồng/chỉ
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9
13.250.000
13.750.000
đồng/chỉ
Bảo Tín Mạnh Hải
Kim Gia Bảo 24K
13.550.000
13.950.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH
13.450.000
-
đồng/chỉ
Vàng trang sức 24K (999.9)
13.350.000
13.850.000
đồng/chỉ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
13.700.000
14.000.000
đồng/chỉ
Phú Quý
Vàng miếng SJC
13.550.000
14.000.000
đồng/chỉ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
13.550.000
13.850.000
đồng/chỉ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
13.550.000
13.850.000
đồng/chỉ
Vàng trang sức 999.9
13.300.000
13.750.000
đồng/chỉ
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.