Bỏ qua điều hướng
•

Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin thông báo kết quả lựa chọn nhà cung cấp

Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin thông báo kết quả lựa chọn nhà cung cấp
Nguồn ảnh: Nhân Dân

Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin thông báo kết quả phê duyệt kết quả lựa chọn nhà cung cấp than nhập khẩu.

Notice of Supplier Selection Result

Than nhập khẩu có nhiệt trị tinh thực nhận điển hình 5.000 kcal/kg (cơ sở nhận) và 4.500 kcal/kg (cơ sở nhận)

Imported coal with typical Net calorific value of 5,000 kcal/kg (ARB)
and 4,500 kcal/kg (ARB)

Căn cứ Quyết định số 3778/QĐ-TMB ngày 15/10/2026 của Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà cung cấp than nhập khẩu có nhiệt trị tinh thực nhận điển hình 5.000 kcal/kg (cơ sở nhận) và 4.500 kcal/kg (cơ sở nhận);

Pursuant to Decision No. 3778/QĐ-TMB dated 15th October 2026 signed by General Director of Vinacomin - Northern Coal Trading Joint Stock Company regarding the approval of Supplier selection result for imported coal with typical Net calorific value of 5,000 kcal/kg (ARB) and 4,500 kcal/kg (ARB);

Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin thông báo về kết quả lựa chọn nhà cung cấp cho các chủng loại than trên như sau:

We, Vinacomin - Northern Coal Trading Joint Stock Company are pleased to announce the result of Suppliers selection for the above coal types as follows:

1. Tên nhà cung cấp được lựa chọn: Công ty cổ phần Khoáng sản Lam Sơn.

1. Name of the selected Supplier: Lam Son Mineral Joint Stock Company.

2. Đơn giá và khối lượng:

2. Unit price and Quantity:

Chủng loại
Coal type
Đơn giá (VND/tấn)
Unit price (VND/MT)
Khối lượng (tấn)
Quantity (MT)
Than nhiệt hàng rời, nhiệt trị tinh thực nhận điển hình 5.000 kcal/kg (cơ sở nhận)
Thermal coal in bulk with typical Net calorific value of 5,000 kcal/kg (ARB)
2.904.000
2,904,000
20.000
20,000
Than nhiệt hàng rời, nhiệt trị tinh thực nhận điển hình 4.500 kcal/kg (cơ sở nhận)
Thermal coal in bulk with typical Net calorific value of 4,500 kcal/kg (ARB)
2.646.000
2,646,000
40.000
40,000

Đơn giá trên là đơn giá (chưa bao gồm thuế GTGT) giao tại kho của bên mua, đã bao gồm chi phí vun gom, cốn đống than tại kho của bên mua (nếu có).

The above unit price is the delivered price at the Purchaser’s warehouse (excluding VAT), and includes the costs of coal gathering and stockpiling at the Purchaser’s warehouse (if any).

3. Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.

3. Type of contract: Contract based on fixed unit price.

4. Địa điểm giao hàng: Kho của bên mua tại cảng Mỹ Xuân A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

4. Place of delivery: The Purchaser’s warehouse at My Xuan A Port, Ho Chi Minh City, Vietnam.

5. Thời gian giao hàng tại địa điểm giao hàng: tháng 10/2026.

5. Delivery time at the place of delivery: October 2026.

Trân trọng thông báo/Respectfully announce!

Công ty cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin vừa công bố quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà cung cấp cho gói thầu than nhập khẩu phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh. Căn cứ theo Quyết định số 3778/QĐ-TMB ngày 15/10/2026 của Tổng Giám đốc công ty, đối tác được lựa chọn trúng thầu là Công ty cổ phần Khoáng sản Lam Sơn. Việc phê duyệt này nhằm bảo đảm nguồn nguyên liệu than nhiệt hàng rời với các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể. Gói mua sắm có tổng khối lượng 60.000 tấn than nhiệt hàng rời với hai dải nhiệt trị khác nhau. Trong đó, chủng loại có nhiệt trị tinh thực nhận điển hình 5.000 kcal/kg (cơ sở nhận) có khối lượng 20.000 tấn với đơn giá 2.904.000 đồng/tấn. Lô hàng than 4.500 kcal/kg (cơ sở nhận) chiếm tỷ trọng lớn hơn với 40.000 tấn, áp dụng mức đơn giá 2.646.000 đồng/tấn. Mức giá được phê duyệt theo hình thức hợp đồng đơn giá cố định và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đơn giá này cấu thành toàn bộ chi phí giao hàng đến kho bên mua tại cảng Mỹ Xuân A, Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm cả công đoạn vun gom và cốn đống. Toàn bộ khối lượng than nhập khẩu theo hợp đồng dự kiến sẽ hoàn tất bàn giao ngay trong tháng 10/2026.
amung