Bỏ qua điều hướng

Giá lắp mạng Internet hôm nay

Bảng giá gói cước cáp quang Wi-Fi hộ gia đình và doanh nghiệp FPT, Viettel, VNPT, CMC cập nhật mới nhất.

Đơn vị: VNĐ/tháng Cập nhật: 16:09 20/08/2026

Gói cước Internet CMC Telecom

15 gói cước
Đơn vị: VNĐ/tháng
Tên gói cước Tốc độ & Mô tả Loại gói Giá cước (VNĐ/tháng)
STANDARD Tốc độ 90Mbps / Cam kết quốc tế 640 Kbps Internet gia đình 220,000 đ
SUPERIOR Tốc độ 120Mbps / Cam kết quốc tế 640 Kbps Internet gia đình 250,000 đ
PLATINUM Tốc độ 150Mbps / Cam kết quốc tế 1024 Kbps Internet gia đình 300,000 đ
ECO Tốc độ 70Mbps / Cam kết quốc tế 1536 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 500,000 đ
BUSINESS Tốc độ 85Mbps / Cam kết quốc tế 1536 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 700,000 đ
OFFICE Tốc độ 100Mbps / Cam kết quốc tế 2048 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 850,000 đ
EXTRA Tốc độ 120Mbps / Cam kết quốc tế 2560 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 1,050,000 đ
BIZ Tốc độ 150Mbps / Cam kết quốc tế 3072 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 1,600,000 đ
GLOBAL Tốc độ 200Mbps / Cam kết quốc tế 3072 Kbps Internet doanh nghiệp - 1 IP tĩnh 3,200,000 đ
VIP Tốc độ 250Mbps / Cam kết quốc tế 4096 Kbps Internet doanh nghiệp - 4 IP tĩnh 6,500,000 đ
MAX Tốc độ 300Mbps / Cam kết quốc tế 6144 Kbps Internet doanh nghiệp - 8 IP tĩnh 8,500,000 đ
ICT 1 Tốc độ 70 Mbps - 50 người dùng Internet nhà hàng, khách sạn - 1 IP tĩnh 800,000 đ
ICT 2 Tốc độ 70 Mbps - 100 người dùng Internet nhà hàng, khách sạn - 1 IP tĩnh 1,000,000 đ
ICT 3 70 Mbps (2 đường truyền) - 150 người dùng Internet nhà hàng, khách sạn - 2 IP tĩnh 1,600,000 đ
ICT 4 70 Mbps (2 đường truyền) - 200 người dùng Internet nhà hàng, khách sạn - 2 IP tĩnh 1,800,000 đ

Lưu ý: Giá cước đã bao gồm VAT và ưu đãi trang bị modem Wi-Fi chuẩn mới từ nhà mạng. Phí hòa mạng, chính sách tặng tháng cước khi đóng trước và khuyến mãi lắp đặt có thể thay đổi tùy theo từng khu vực và chính sách của nhà cung cấp dịch vụ tại thời điểm đăng ký.