Giá nông sản hôm nay
Tổng hợp bảng giá lúa gạo, rau củ quả, thủy hải sản và thịt cập nhật hàng ngày tại các chợ đầu mối lớn.
Đơn vị: VNĐ/kg
•
Cập nhật: 06:00 13/09/2026
Bảng giá thịt gia súc, gia cầm
14 mặt hàng| Tên mặt hàng | Giá toàn quốc | Giá Hà Nội | Giá TP.HCM |
|---|---|---|---|
| Thịt ba chỉ | 185,000 – 195,000 đ | 185,000 – 195,000 đ | 185,000 – 195,000 đ |
| Sườn non | 200,000 – 220,000 đ | 200,000 – 220,000 đ | 200,000 – 220,000 đ |
| Nạc thăn | 170,000 – 190,000 đ | 170,000 – 190,000 đ | 170,000 – 190,000 đ |
| Thịt lợn xay | 130,000 – 150,000 đ | 130,000 – 150,000 đ | 130,000 – 150,000 đ |
| Thịt nạc vai | 170,000 – 190,000 đ | 170,000 – 190,000 đ | 170,000 – 190,000 đ |
| Thịt bò úc | 250,000 – 270,000 đ | 250,000 – 270,000 đ | 250,000 – 270,000 đ |
| Gầu bò | 230,000 – 250,000 đ | 230,000 – 250,000 đ | 230,000 – 250,000 đ |
| Thăn bò | 300,000 – 330,000 đ | 300,000 – 330,000 đ | 300,000 – 330,000 đ |
| Thị bò xay | 200,000 – 220,000 đ | 200,000 – 220,000 đ | 200,000 – 220,000 đ |
| Bắp bò loại 1 | 280,000 – 300,000 đ | 280,000 – 300,000 đ | 280,000 – 300,000 đ |
| Thịt gà | 85,000 – 90,000 đ | 85,000 – 90,000 đ | 85,000 – 90,000 đ |
| Chân gà | 100,000 – 110,000 đ | 100,000 – 110,000 đ | 100,000 – 110,000 đ |
| Đùi gà công nghiệp | 75,000 – 80,000 đ | 75,000 – 80,000 đ | 75,000 – 80,000 đ |
| Gà ta nguyên con | 110,000 – 130,000 đ | 110,000 – 130,000 đ | 110,000 – 130,000 đ |
Lưu ý: Bảng giá nông sản trên đây được tổng hợp từ các vựa nông sản, thương lái và các chợ đầu mối lớn tại Hà Nội, TP.HCM và các vùng chuyên canh trên toàn quốc. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm giao dịch và phẩm chất từng lô hàng.