Bỏ qua điều hướng

Bảng Giá Xe Honda

Chính hãng

Bảng giá xe Honda cập nhật mới nhất hôm nay tại Việt Nam. Đầy đủ các dòng xe, giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính.

Mẫu xe: 21 dòng xe
Hãng xe: 21 thương hiệu
Mẫu xe Thương hiệu Phân khúc Xuất xứ Giá niêm yết Giá lăn bánh (tạm tính)
Honda City
Honda
Sedan VN 499,000,000 đ 581,380,000 đ
Honda BR-V
Honda
MPV ID 629,000,000 đ 726,980,000 đ
Honda HR-V
Honda
Crossover TH 669,000,000 đ 771,780,000 đ
Honda Civic
Honda
Sedan TH 789,000,000 đ 906,180,000 đ
Honda CR-V
Honda
Crossover VN 1,029,000,000 đ 1,174,980,000 đ
Honda Civic Type R
Honda
Hatchback JP 2,999,000,000 đ 3,381,380,000 đ
Honda City City G
Honda
Sedan VN 499,000,000 đ 581,380,000 đ
Honda City City L
Honda
Sedan VN 539,000,000 đ 626,180,000 đ
Honda City City RS
Honda
Sedan VN 569,000,000 đ 659,780,000 đ
Honda BR-V BR-V G
Honda
MPV ID 629,000,000 đ 726,980,000 đ
Honda BR-V BR-V L
Honda
MPV ID 705,000,000 đ 812,100,000 đ
Honda HR-V HR-V G
Honda
Crossover TH 669,000,000 đ 771,780,000 đ
Honda HR-V HR-V L
Honda
Crossover TH 750,000,000 đ 862,500,000 đ
Honda HR-V HR-V e:HEV RS
Honda
Crossover TH 835,000,000 đ 957,700,000 đ
Honda Civic Civic G
Honda
Sedan TH 789,000,000 đ 906,180,000 đ
Honda Civic Civic RS
Honda
Sedan TH 889,000,000 đ 1,018,180,000 đ
Honda Civic Civic e:HEV RS
Honda
Sedan TH 999,000,000 đ 1,141,380,000 đ
Honda CR-V CR-V G
Honda
Crossover VN 1,029,000,000 đ 1,174,980,000 đ
Honda CR-V CR-V L
Honda
Crossover VN 1,099,000,000 đ 1,253,380,000 đ
Honda CR-V CR-V e:HEV L
Honda
Crossover VN 1,170,000,000 đ 1,332,900,000 đ
Honda CR-V CR-V e:HEV RS
Honda
Crossover VN 1,250,000,000 đ 1,422,500,000 đ

Lưu ý: Bảng giá xe ô tô trên đây là giá niêm yết từ các hãng xe và giá lăn bánh tạm tính (đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS). Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chương trình ưu đãi, giảm giá tiền mặt hoặc tặng phụ kiện của từng đại lý tại từng thời điểm.