Bỏ qua điều hướng

Bảng Giá Xe VinFast

Chính hãng

Bảng giá xe VinFast cập nhật mới nhất hôm nay tại Việt Nam. Đầy đủ các dòng xe, giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính.

Mẫu xe: 20 dòng xe
Hãng xe: 21 thương hiệu
Mẫu xe Thương hiệu Phân khúc Xuất xứ Giá niêm yết Giá lăn bánh (tạm tính)
Vinfast VF5
VinFast
Crossover VN 496,000,000 đ 578,020,000 đ
Vinfast VF6
VinFast
Crossover VN 646,000,000 đ 746,020,000 đ
Vinfast VF7
VinFast
Crossover VN 740,000,000 đ 851,300,000 đ
Vinfast VF8
VinFast
Crossover VN 899,000,000 đ 1,029,380,000 đ
Vinfast VF9
VinFast
Crossover VN 1,348,000,000 đ 1,532,260,000 đ
Vinfast VF3
VinFast
Mini VN 285,000,000 đ 341,700,000 đ
Vinfast Minio Green
VinFast
Mini VN 188,000,000 đ 233,060,000 đ
Vinfast Herio Green
VinFast
Crossover VN 450,000,000 đ 526,500,000 đ
Vinfast Limo Green
VinFast
MPV VN 699,000,000 đ 805,380,000 đ
Vinfast VF MPV 7
VinFast
MPV VN 750,000,000 đ 862,500,000 đ
Vinfast VF2
VinFast
Mini VN 188,000,000 đ 233,060,000 đ
Vinfast VF6 VF 6 Eco
VinFast
Crossover VN 646,000,000 đ 746,020,000 đ
Vinfast VF6 VF 6 Plus
VinFast
Crossover VN 699,000,000 đ 805,380,000 đ
Vinfast VF7 VF 7 Eco
VinFast
Crossover VN 740,000,000 đ 851,300,000 đ
Vinfast VF7 VF 7 Plus
VinFast
Crossover VN 830,000,000 đ 952,100,000 đ
Vinfast VF7 VF 7 Plus Trần Kính
VinFast
Crossover VN 850,000,000 đ 974,500,000 đ
Vinfast VF9 VF 9 Eco
VinFast
Crossover VN 1,348,000,000 đ 1,532,260,000 đ
Vinfast VF9 VF 9 Plus
VinFast
Crossover VN 1,529,000,000 đ 1,734,980,000 đ
Vinfast VF3 VF 3 Eco
VinFast
Mini VN 285,000,000 đ 341,700,000 đ
Vinfast VF3 VF 3 Plus
VinFast
Mini VN 296,000,000 đ 354,020,000 đ

Lưu ý: Bảng giá xe ô tô trên đây là giá niêm yết từ các hãng xe và giá lăn bánh tạm tính (đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS). Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chương trình ưu đãi, giảm giá tiền mặt hoặc tặng phụ kiện của từng đại lý tại từng thời điểm.