Bảng Giá Xe Suzuki
Chính hãngBảng giá xe Suzuki cập nhật mới nhất hôm nay tại Việt Nam. Đầy đủ các dòng xe, giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính.
Mẫu xe:
9 dòng xe
Hãng xe:
21 thương hiệu
| Mẫu xe | Thương hiệu | Phân khúc | Xuất xứ | Giá niêm yết | Giá lăn bánh (tạm tính) |
|---|---|---|---|---|---|
|
Suzuki Jimny
|
Suzuki
|
Crossover | JP | 789,000,000 đ | 906,180,000 đ |
|
Suzuki XL7 Hybrid
|
Suzuki
|
MPV | VN | 599,900,000 đ | 694,388,000 đ |
|
Suzuki Swift
|
Suzuki
|
Hatchback | JP | 569,000,000 đ | 659,780,000 đ |
|
Suzuki Fronx
|
Suzuki
|
Crossover | VN | 520,000,000 đ | 604,900,000 đ |
|
Suzuki XL7 Hybrid XL7 Hybrid 1 tone
|
Suzuki
|
MPV | VN | 599,900,000 đ | 694,388,000 đ |
|
Suzuki XL7 Hybrid XL7 Hybrid 2 tone
|
Suzuki
|
MPV | VN | 607,900,000 đ | 703,348,000 đ |
|
Suzuki Fronx Fronx GL
|
Suzuki
|
Crossover | VN | 520,000,000 đ | 604,900,000 đ |
|
Suzuki Fronx Fronx GLX
|
Suzuki
|
Crossover | VN | 599,000,000 đ | 693,380,000 đ |
|
Suzuki Fronx Fronx GLX Plus
|
Suzuki
|
Crossover | VN | 649,000,000 đ | 749,380,000 đ |
Lưu ý: Bảng giá xe ô tô trên đây là giá niêm yết từ các hãng xe và giá lăn bánh tạm tính (đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS). Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chương trình ưu đãi, giảm giá tiền mặt hoặc tặng phụ kiện của từng đại lý tại từng thời điểm.