Bảng Giá Xe Nissan
Chính hãngBảng giá xe Nissan cập nhật mới nhất hôm nay tại Việt Nam. Đầy đủ các dòng xe, giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính.
Mẫu xe:
12 dòng xe
Hãng xe:
21 thương hiệu
| Mẫu xe | Thương hiệu | Phân khúc | Xuất xứ | Giá niêm yết | Giá lăn bánh (tạm tính) |
|---|---|---|---|---|---|
|
Nissan Almera
|
Nissan
|
Sedan | TH | 489,000,000 đ | 570,180,000 đ |
|
Nissan Navara
|
Nissan
|
Bán tải | TH | 685,000,000 đ | 789,700,000 đ |
|
Nissan Kicks
|
Nissan
|
Crossover | TH | 789,000,000 đ | 906,180,000 đ |
|
Nissan Almera Almera EL
|
Nissan
|
Sedan | TH | 489,000,000 đ | 570,180,000 đ |
|
Nissan Almera Almera V
|
Nissan
|
Sedan | TH | 529,000,000 đ | 614,980,000 đ |
|
Nissan Almera Almera VL
|
Nissan
|
Sedan | TH | 569,000,000 đ | 659,780,000 đ |
|
Nissan Navara Navara EL 2WD
|
Nissan
|
Bán tải | TH | 685,000,000 đ | 789,700,000 đ |
|
Nissan Navara Navara EL 2WD Nâng cấp
|
Nissan
|
Bán tải | TH | 699,000,000 đ | 805,380,000 đ |
|
Nissan Navara Navara VL 4WD
|
Nissan
|
Bán tải | TH | 936,000,000 đ | 1,070,820,000 đ |
|
Nissan Navara Navara Pro-4X
|
Nissan
|
Bán tải | TH | 960,000,000 đ | 1,097,700,000 đ |
|
Nissan Kicks Kicks e-POWER E
|
Nissan
|
Crossover | TH | 789,000,000 đ | 906,180,000 đ |
|
Nissan Kicks Kicks e-POWER V
|
Nissan
|
Crossover | TH | 858,000,000 đ | 983,460,000 đ |
Lưu ý: Bảng giá xe ô tô trên đây là giá niêm yết từ các hãng xe và giá lăn bánh tạm tính (đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS). Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chương trình ưu đãi, giảm giá tiền mặt hoặc tặng phụ kiện của từng đại lý tại từng thời điểm.